Phân tích 100 mật khẩu phổ biến nhất

Discussion in 'Thảo Luận Chung' started by Mickey, Dec 9, 2017.

  1. Mickey

    Mickey Hacking For Hacker Staff Member

    • Administrator
    Thống kê này dựa trên nghiên cứu của tác giả Mark Burnett, thực ra danh sách của ông lên tới 10 ngàn mật khẩu phổ biến nhất, nhưng tôi chỉ phân tích 100 mật khẩu đầu tiên thôi.

    [​IMG]

    Bạn có thể xem bài viết chính chủ của tác giả tại đây . Có thể bạn hỏi thông tin ở trên có ý nghĩa gì?

    Nó giúp chúng ta hiểu được vì sao một số mật khẩu lại trở nên phổ biến và tại sao người ta chọn nó. Thống kê cũng giúp chúng ta tránh những lựa chọn sai lầm bởi vì danh sách mật khẩu phổ biến luôn là danh sách đầu tiên mà hacker đưa vào nhằm tấn công tài khoản. Trong thống kê của mình Mark Burnett nhận thấy 91% mật khẩu được sử dụng nằm trong danh sách 1000 mật khẩu phổ biến nhất! Tức là chỉ cần chạy danh sách này thì khả năng phá mật khẩu đã lên tới 91%

    Còn bây giờ chúng ta bắt đầu phân tích.


    1. password: có nghĩa mật khẩu! Trong nhiều phân tích về mật khẩu hay được dùng nhất, tôi luôn thấy password và vài biến thể của nó là mật khẩu phổ biến - dù không chiếm vị trí thứ nhất như trong thống kê này
    2. 123456: dãy số liên tiếp từ 1 đến 6, rất dễ để nhỡ và gõ nhưng cũng rất dễ hack. Các dãy số liên tiếp cũng luôn nằm trong top các mật khẩu phổ biến và dễ bị hack nhất
    3. 12345678: dãy số liên tiếp từ 1 đến 8
    4. 1234: đây là mật khẩu yếu và ngắn nhất tôi từng thấy!
    5. qwerty: là một dãy các ký tự gần nhau trên bàn phím - rất tiện khi gõ!
    6. 12345: dãy số liên tiếp từ 1 đến 5
    7. dragon: rồng
    8. pussy: âm đạo
    9. baseball: bóng chày - một môn thể thao ưa thích tại Mỹ
    10. football: bóng đá
    11. letmein: cho tôi vào - hơi giống kiểu vừng ơi mở cửa ra.
    12. monkey: con khỉ
    13. 696969: không rõ có phải ám chỉ một tư thế không?
    14. abc123: kết hợp cả chữ và số nhưng đây vẫn là mật khẩu rất dễ đoán
    15. mustang: không rõ là ám chỉ loài ngựa thảo nguyên hay tên một loại xe hơi
    16. michael: tên nam giới phổ biến ở Mỹ
    17. shadow: bóng tối, hoặc sự che chở. Tôi nghĩ ám chỉ đến sự che chở, nhưng tất nhiên mật khẩu này không có tính che chở chút nào!
    18. master: chủ nhân
    19. jennifer: tên nữ giới phổ biến ở Mỹ
    20. 111111: sáu số 1, tôi không có bình luận nào!
    21. 2000: ám chỉ đến năm chuyển giao giữa 2 thiên niên kỷ chăng?
    22. jordan
    23. superman: siêu nhân
    24. harley: họ tên phổ biến
    25. 1234567
    26. fuckme: một câu chửi tục, tự chửi mình, có thể họ nghĩ tự chửi mình thì không ai gõ
    27. hunter: thợ săn - bạn đã trở thành mồi cho hacker!
    28. fuckyou: một câu chửi tục khác
    29. trustno1: tin tưởng số 1, dĩ nhiên ngược lại đây là mật khẩu không đáng tin cậy!
    30. ranger: lính cảnh binh
    31. buster: bom phá, đạn phá
    32. thomas: tên riêng phổ biến cho nam
    33. tigger: một biến thể của tiger
    34. robert: tên, họ dùng cho nữ
    35. soccer: bóng đá
    36. fuck: đụ
    37. batman: người dơi
    38. test: kiểm tra
    39. pass: vượt qua
    40. killer: kẻ giết người hoặc người ngăn chặn
    41. hockey: môn thể thao khúc con cầu
    42. george: tên phổ biến cho nam
    43. charlie: tên phổ biến cho nam
    44. andrew: họ tên phổ biến cho nam
    45. michelle: tên cho nam
    46. love: tình yêu
    47. sunshine: ánh sáng mặt trời
    48. jessica: tên phổ biến cho nữ
    49. asshole: hậu môn
    50. 6969: một tư thế?
    51. pepper: hạt tiêu
    52. daniel: một vị tiên tri trong Kinh Thánh
    53. access: truy cập
    54. 123456789
    55. 654321: một dãy số ngược - có sáng tạo hơn một chút nhưng vẫn rất dễ đoán
    56. joshua
    57. maggie: một dạng rút gọn của tên nữ giới
    58. starwars: chiến tranh giữa các vì sao (phim nổi tiếng)
    59. silver: bạc (kim loại)
    60. william: tên phổ biến
    61. dallas: thành phố ở bang Texas, Mỹ
    62. yankees: tên một đội bóng chày chuyên nghiệp ở Mỹ
    63. 123123
    64. ashley: tên họ được dùng cho cả nam lẫn nữ
    65. 666666
    66. hello: chào
    67. amanda: tên nữ giới
    68. orange: quả cam
    69. biteme: cắn tôi - một mật khẩu thật là khiêu khích
    70. freedom: sự tự do
    71. computer: máy tính
    72. sexy: gợi tình
    73. thunder: sấm sét
    74. nicole: tên phổ biến ở nữ giới
    75. ginger: gừng
    76. heather: cây thạch thảo
    77. hammer: búa
    78. summer: mùa hè
    79. corvette: tàu hộ tống
    80. taylor: tên riêng phổ biến
    81. fucker: đồ ngu
    82. austin: thành phố thủ phủ của bang Texas
    83. 1111
    84. merlin: chim cắt
    85. matthew: phúc âm matthew
    86. 121212
    87. golfer: tay golf
    88. cheese: pho mát
    89. princess: công chúa
    90. martin: họ phổ biến
    91. chelsea: tên thành phố/đội bóng
    92. patrick: tên họ phổ biến
    93. richard: tên riêng phổ biến trong nhiều ngôn ngữ như Anh, Đức, Đan Mạch
    94. diamond: kim cương
    95. yellow: màu vàng
    96. bigdog: con chó lớn
    97. secret: bí mật, nhưng mật khẩu này lại chẳng bí mật tí nào!
    98. asdfgh: một dãy ký tự liên tiếp trên bàn phím ở hàng thứ hai
    99. sparky: biệt hiệu phổ biến cho người và động vật
    100. cowboy: cao bồi

    Tổng kết chúng ta thấy rằng, những mật khẩu phổ biến nhất thuộc các nhóm chủ đề: chuỗi chữ/số lặp lại hoặc liên tiếp, họ tên riêng, câu chửi tục, môn thể thao, thành phố, nhân vật phim, đồ ăn, động thực vật và những từ ám chỉ đến mật khẩu, sự bảo vệ, bí mật...

    Lời khuyên: Thông tin ở bài này là những mật khẩu cụ thể cho tiếng Anh, nhưng con người thì ở đâu cũng na ná nhau về mặt suy nghĩ, do vậy, bạn nên tránh lấy họ tên bản thân, các chuỗi số/chữ liên tiếp-liền kề và các nhóm chủ đề tương tự ở trên làm mật khẩu.
     

Share This Page